Nghĩa tiếng Việt
- Sự chấm câu; phép chấm câu; phép đánh dấu chấm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good punctuation makes a sentence easier to read.
/ˌpʌŋktʃuˈeɪʃn/
punctuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chấm câu; phép chấm câu; phép đánh dấu chấm.
Good punctuation makes a sentence easier to read.