Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đâm thủng, có thể châm thủng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This thin bag is puncturable with a sharp pencil.
/ˈpʌŋktʃəəbəl/
puncturable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể đâm thủng, có thể châm thủng.
This thin bag is puncturable with a sharp pencil.