Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của puncture.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was puncturing balloons for the game.
/pˈʌŋktʃərɪŋ/
puncturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của puncture.
She was puncturing balloons for the game.