Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị trừng phạt, trừng phạt, đáng trừng trị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Lying in class is punishable by school rules.
/ˈpʌnɪʃəbl/
punishable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể bị trừng phạt, trừng phạt, đáng trừng trị.
Lying in class is punishable by school rules.