Nghĩa tiếng Việt
- Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher used a punitory rule for repeated cheating.
/ˈpjunɪtɔri/
punitory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.
The teacher used a punitory rule for repeated cheating.