Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pupate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caterpillar is pupating under a leaf.
/pjˈuːpeɪtɪŋ/
pupating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pupate.
The caterpillar is pupating under a leaf.