Nghĩa tiếng Việt
- Đường viền, đường giua (áo... ).danh từEN-VI Dict
- Viền giua (áo... ).động từEN-VI Dict
- Trang trí đường gờ hoa lá (cho một toà nhà).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A red purfle bordered the curtain.
-
She purled the dress with beads.
-
The old house was purled with vines.