TanroDictionary

purfle

/ˈpɜːfəl/

Anh
0

purfle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường viền, đường giua (áo... ); Viền giua (áo... ); Trang trí đường gờ hoa lá (cho một toà nhà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường viền, đường giua (áo... ).danh từEN-VI Dict
  2. Viền giua (áo... ).động từEN-VI Dict
  3. Trang trí đường gờ hoa lá (cho một toà nhà).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A red purfle bordered the curtain.

  2. She purled the dress with beads.

  3. The old house was purled with vines.