Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của purge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spent hours purging old files from the system.
/pˈɜːdʒɪŋ/
purging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của purge.
He spent hours purging old files from the system.