Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế.danh từEN-VI Dict
- Lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water needs purification before use.
-
The purification ceremony was quiet and simple.
/ˌpjʊərɪfɪˈkeɪʃn/
purification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế; Lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ).
The water needs purification before use.
The purification ceremony was quiet and simple.