TanroDictionary

purification

/ˌpjʊərɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

purification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế; Lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế.danh từEN-VI Dict
  2. Lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water needs purification before use.

  2. The purification ceremony was quiet and simple.