Nghĩa tiếng Việt
- Người làm sạch, người lọc trong, người tinh chế; máy làm sạch, máy lọc trong, máy tinh chế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The purifier kept the water clear.
/ˈpjʊərɪfaɪə(r)/
purifier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm sạch, người lọc trong, người tinh chế; máy làm sạch, máy lọc trong, máy tinh chế.
The purifier kept the water clear.