Nghĩa tiếng Việt
- Sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất.danh từEN-VI Dict
- Sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng.danh từEN-VI Dict
- Sự trong sáng (ngôn ngữ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puriti of the water was impressive.
-
They admired the puriti of her manners.
-
Teachers value puriti in clear writing.