TanroDictionary

purposeful

/ˈpɜːpəsfl/

Anh
0

purposeful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mục đích, có ý định; Có chủ định, chủ tâm; Có ý nhất định, quả quyết (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mục đích, có ý định.tính từEN-VI Dict
  2. Có chủ định, chủ tâm.tính từEN-VI Dict
  3. Có ý nhất định, quả quyết (người).tính từEN-VI Dict
  4. Có ý nghĩa, có tầm quan trọng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She took purposeful steps toward her goal.

  2. She walked with a purposeful step to school.

  3. He gave a purposeful nod and started speaking.

  4. Her work has a purposeful meaning for the team.

  5. Engineering is the purposeful use of science

    Kỹ thuật là việc sử dụng khoa học có mục đích.