Nghĩa tiếng Việt
- Có mục đích, có ý định.tính từEN-VI Dict
- Có chủ định, chủ tâm.tính từEN-VI Dict
- Có ý nhất định, quả quyết (người).tính từEN-VI Dict
- Có ý nghĩa, có tầm quan trọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She took purposeful steps toward her goal.
-
She walked with a purposeful step to school.
-
He gave a purposeful nod and started speaking.
-
Her work has a purposeful meaning for the team.
-
Engineering is the purposeful use of science
Kỹ thuật là việc sử dụng khoa học có mục đích.