Nghĩa tiếng Việt
- Không có mục đích, không có ý định.DEN-VI Dict
- Không có chủ định, không có chủ tâm.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left purposelessly after lunch.
-
They worked purposelessly all day.
/ˈpɜːpəsliːz/
purposelessly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có mục đích, không có ý định; Không có chủ định, không có chủ tâm.
He left purposelessly after lunch.
They worked purposelessly all day.