Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của purseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She purses her lips when she is annoyed.
/pˈɜːsɪz/
purses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của purse.
She purses her lips when she is annoyed.