Nghĩa tiếng Việt
- Khởi động (xe có động cơ) bằng cách đẩy nó cho máy chạy.động từEN-VI Dict
- Xe nổ máy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had to push-start the car this morning.
-
A quick push-start got the car moving again.
/ˈpʊʃˈstɑːrt/
push-start là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khởi động (xe có động cơ) bằng cách đẩy nó cho máy chạy; Xe nổ máy.
We had to push-start the car this morning.
A quick push-start got the car moving again.