Nghĩa tiếng Việt
- , (quân sự), (từ lóng) sự nạp đạn.danh từEN-VI Dict
- Động tác nằm sấp chống tay (lên xuống).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He did ten push-ups before breakfast.
-
She can do twenty push-ups without resting.
/ˈpʊʃˌəp/
push-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (quân sự), (từ lóng) sự nạp đạn; Động tác nằm sấp chống tay (lên xuống).
He did ten push-ups before breakfast.
She can do twenty push-ups without resting.