Nghĩa tiếng Việt
- Huênh hoang, tự đề cao, tự khẳng định.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke pushili about his small success.
/ˈpʊʃili/
pushily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huênh hoang, tự đề cao, tự khẳng định.
He spoke pushili about his small success.