TanroDictionary

pushover

/ˈpʊʃəʊvə(r)/

Anh
0

pushover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc dễ làm, việc ngon xơi, cái làm được dễ dàng; Đối thủ hạ dễ như chơi; Người dễ thuyết phục, người dễ dụ dỗ, người dễ lừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc dễ làm, việc ngon xơi, cái làm được dễ dàng.danh từEN-VI Dict
  2. Đối thủ hạ dễ như chơi.danh từEN-VI Dict
  3. Người dễ thuyết phục, người dễ dụ dỗ, người dễ lừa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fixing the chair was a pushover.

  2. Our team met a pushover yesterday.

  3. He is a pushover for sweet talk.