TanroDictionary

putrefy

/ˈpjuːtrɪfaɪ/

Anh
0

putrefy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thối rữa; Đồi bại, sa đoạ; Làm thối rữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thối rữa.động từEN-VI Dict
  2. Đồi bại, sa đoạ.động từEN-VI Dict
  3. Làm thối rữa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fruit began to putrefy in the heat.

  2. Greed can putrefy a good friendship.

  3. Warm air can putrefy food quickly.