Nghĩa tiếng Việt
- Thối rữa.động từEN-VI Dict
- Đồi bại, sa đoạ.động từEN-VI Dict
- Làm thối rữa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit began to putrefy in the heat.
-
Greed can putrefy a good friendship.
-
Warm air can putrefy food quickly.