Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của putter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was puttering around the garden this morning.
/pˈʌtərɪŋ/
puttering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của putter.
She was puttering around the garden this morning.