Nghĩa tiếng Việt
- (cách dùng không được khuyên dùng của tham số |lang=)danh từEN-VI Dict
- Dạng viết tắt của pixel (“điểm ảnh”)abbrevWiktionary
Ví dụ
-
The px was useful in class.
-
People say px in old texts.
/ˌpiː ˈeks/
px là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (cách dùng không được khuyên dùng của tham số |lang=); Dạng viết tắt của pixel (“điểm ảnh”).
The px was useful in class.
People say px in old texts.