TanroDictionary

pylon

/ˈpaɪlən/

Anh
0

pylon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa tháp, tháp môn (cung điện Ai-cập); Cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa tháp, tháp môn (cung điện Ai-cập).danh từEN-VI Dict
  2. Cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The temple gate rose like a tall pylon.

  2. A high pylon held the power lines.