Nghĩa tiếng Việt
- Loại thủy tinh chịu nhiệt tốt (dùng để nấu ăn, đựng thức ăn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She baked the dish in pyrex.
/ˈpɑɪˌrɛks/
pyrex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại thủy tinh chịu nhiệt tốt (dùng để nấu ăn, đựng thức ăn).
She baked the dish in pyrex.