TanroDictionary

python

/ˈpaɪθən/

Anh
0

python là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mãng xà (thần thoại Hy lạp); Con trăn; Ma, hồn ma.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mãng xà (thần thoại Hy lạp).danh từEN-VI Dict
  2. Con trăn.danh từEN-VI Dict
  3. Ma, hồn ma.danh từEN-VI Dict
  4. Người bị hồn ma ám ảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hero fought the python in the cave.

  2. A python rested quietly in the warm sun.

  3. The child thought the shadow was a python.

  4. He felt like a python after the lonely night.