/ˈpɪksɪˌdeɪt/
pyxidate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có quả hộp.
The pyxidate fruit opened into a small box.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm