TanroDictionary

quadruplex

/ˈkwɑːdəkəpəlz/

Anh
0

quadruplex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ bốn; bộ bốn gen trội; Thiết bị phát thu cùng một lúc bốn tín hiệu; Có bốn gen trội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ bốn; bộ bốn gen trội.danh từEN-VI Dict
  2. Thiết bị phát thu cùng một lúc bốn tín hiệu.danh từEN-VI Dict
  3. Có bốn gen trội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine used a quadruplex design.

  2. The studio sent a quadruplex signal.

  3. This plant has a quadruplex form.