Nghĩa tiếng Việt
- Bộ bốn; bộ bốn gen trội.danh từEN-VI Dict
- Thiết bị phát thu cùng một lúc bốn tín hiệu.danh từEN-VI Dict
- Có bốn gen trội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine used a quadruplex design.
-
The studio sent a quadruplex signal.
-
This plant has a quadruplex form.