Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quake.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My hands were quaking from the cold.
/kwˈeɪkɪŋ/
quaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quake.
My hands were quaking from the cold.