TanroDictionary

qualification

/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

qualification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất; Tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ... ); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng; Sự hạn chế; sự dè dặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất.danh từEN-VI Dict
  2. Tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ... ); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hạn chế; sự dè dặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His qualification of the plan was quite unfair.

  2. Do you have the right qualification for this job?

  3. He added one qualification to the offer.

  4. the qualification of his policy as opportunist is unfair

    cho chính sách của ông ta là cơ hội thì không đúng

  5. the qualification for membership

    tiêu chuẩn gia nhập (một đoàn thể)