Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của qualifyđộng từEN-VI Dict
- Đủ tư cách, đủ khả năng; đủ điều kiện.tính từEN-VI Dict
- Hạn chế, dè dặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She qualified for the final round.
-
He is qualified to teach young children.
-
Her reply was qualified and careful.