Nghĩa tiếng Việt
- Ngôn từ hạn định.danh từEN-VI Dict
- Người được quyền thi đấu ở vòng sau cuộc thi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word "only" is a qualifier here.
-
He became a qualifier after winning the match.
/ˈkwɒlɪfaɪə(r)/
qualifier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngôn từ hạn định; Người được quyền thi đấu ở vòng sau cuộc thi.
The word "only" is a qualifier here.
He became a qualifier after winning the match.