TanroDictionary

quantification

/ˌkwɒntɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

quantification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xác định số lượng (của cái gì), định lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xác định số lượng (của cái gì), định lượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need quantification before we make a choice.