TanroDictionary

quantization

/ˌkwɑːntəˈzeɪʃən/

Anh
0

quantization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lượng tử hoá; (đếm được, vật lý học) Sự lượng tử hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lượng tử hoá.danh từEN-VI Dict
  2. (đếm được, vật lý học) Sự lượng tử hoá.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Space quantization is a concept in physics.

  2. Space quantization.

    Sự lượng tử hoá không gian.