Nghĩa tiếng Việt
- Sự lượng tử hoá.danh từEN-VI Dict
- (đếm được, vật lý học) Sự lượng tử hoá.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Space quantization is a concept in physics.
-
Space quantization.
Sự lượng tử hoá không gian.
/ˌkwɑːntəˈzeɪʃən/
quantization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lượng tử hoá; (đếm được, vật lý học) Sự lượng tử hoá.
Space quantization is a concept in physics.
Space quantization.
Sự lượng tử hoá không gian.