Nghĩa tiếng Việt
- Lượng tử kế; ống đếm lượng tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quantometer measured the weak signal.
/ˌkwɑːntəˈmetə/
quantometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lượng tử kế; ống đếm lượng tử.
The quantometer measured the weak signal.