TanroDictionary

quantum

/ˈkwɒntəm/

Anh
0

quantum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng; Lượng tử; (vật lý) (thuộc) lượng tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.danh từEN-VI Dict
  2. Lượng tử.danh từEN-VI Dict
  3. (vật lý) (thuộc) lượng tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They need to fix the quantum of damages now.

  2. Scientists study the light quantum in this experiment.

  3. Quantum theory explains many complex behaviors of matter.

  4. to fix the quantum of damages

    định mức thường thiệt hại

  5. to have one's quantum of

    đã được dự phần, đã được hưởng phần