Nghĩa tiếng Việt
- Hải boong lái (dành cho các sự quan).danh từEN-VI Dict
- Các sự quan hải quân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The officers stood on the quarterdeck.
-
The quarterdeck was busy with naval staff.
/ˈkwɔːtədek/
quarterdeck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hải boong lái (dành cho các sự quan); Các sự quan hải quân.
The officers stood on the quarterdeck.
The quarterdeck was busy with naval staff.