Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quarterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They quartered the guests in a nearby inn.
/kwˈɔːtəd/
quartered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của quarter.
They quartered the guests in a nearby inn.