Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm bốn (người, vật), bộ tứ.danh từEN-VI Dict
- Bản nhạc cho bộ tứ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quartet played in the park.
-
They practiced a quartet for the show.
/kwɔːˈtet/
quartet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm bốn (người, vật), bộ tứ; Bản nhạc cho bộ tứ.
The quartet played in the park.
They practiced a quartet for the show.