TanroDictionary

quartet

/kwɔːˈtet/

Anh
0

quartet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm bốn (người, vật), bộ tứ; Bản nhạc cho bộ tứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm bốn (người, vật), bộ tứ.danh từEN-VI Dict
  2. Bản nhạc cho bộ tứ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quartet played in the park.

  2. They practiced a quartet for the show.