TanroDictionary

quartile

/ˈkwɔːtaɪl/

Anh
0

quartile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm tứ vi phân; Lover q. (thống kê) điểm tứ phân vị dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm tứ vi phân.danh từEN-VI Dict
  2. Lover q. (thống kê) điểm tứ phân vị dưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her score was in the top quartile.

  2. The lower quartile was much lower than expected.