Nghĩa tiếng Việt
- Khổ bốn (của một tờ giấy xếp làm bốn).danh từEN-VI Dict
- Sách khổ bốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a quarto for his collection.
-
The library kept an old quarto on the shelf.
/ˈkwɔːtəʊ/
quarto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khổ bốn (của một tờ giấy xếp làm bốn); Sách khổ bốn.
He bought a quarto for his collection.
The library kept an old quarto on the shelf.