Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quash.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are quashing the rumor quickly.
/kwˈɒʃɪŋ/
quashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quash.
They are quashing the rumor quickly.