Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu trang trí hình lá bốn thùy.danh từEN-VI Dict
- Sự tạo thành bazơ bậc bốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stonework had quaternization in its design.
-
The chemist studied quaternization in the lab.
/ˌkwɑːtənɪˈzeɪʃən/
quaternization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu trang trí hình lá bốn thùy; Sự tạo thành bazơ bậc bốn.
The stonework had quaternization in its design.
The chemist studied quaternization in the lab.