TanroDictionary

quaternization

/ˌkwɑːtənɪˈzeɪʃən/

Anh
0

quaternization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu trang trí hình lá bốn thùy; Sự tạo thành bazơ bậc bốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu trang trí hình lá bốn thùy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tạo thành bazơ bậc bốn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stonework had quaternization in its design.

  2. The chemist studied quaternization in the lab.