TanroDictionary

quean

/ˈkwin/

Anh
0

quean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn bà hư hỏng; cô gái trai lơ đĩ thoã; Cô gái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn bà hư hỏng; cô gái trai lơ đĩ thoã.danh từEN-VI Dict
  2. Cô gái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old play used quean as an insult.

  2. The little quean smiled at her friends.