TanroDictionary

queasiness

/ˈkwiːzinəs/

Anh
0

queasiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buồn nôn, sự buồn mửa; Sự khó tính; tính khảnh; Tính dễ mếch lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buồn nôn, sự buồn mửa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khó tính; tính khảnh.danh từEN-VI Dict
  3. Tính dễ mếch lòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her queasiness lasted all morning.

  2. His queasiness made him skip lunch.

  3. She hid her queasiness with a smile.