TanroDictionary

quebracho

/keɪˈbrɑːˌtʃoʊ/

Anh
0

quebracho là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây mẻ rìu (cây lỗ rất cứng ở Mỹ); Vỏ cây mẻ rìu (dùng làm thuốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mẻ rìu (cây lỗ rất cứng ở Mỹ).danh từEN-VI Dict
  2. Vỏ cây mẻ rìu (dùng làm thuốc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The path was lined with quebracho trees.

  2. The doctor used quebracho bark in the remedy.