Nghĩa tiếng Việt
- Cây mẻ rìu (cây lỗ rất cứng ở Mỹ).danh từEN-VI Dict
- Vỏ cây mẻ rìu (dùng làm thuốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path was lined with quebracho trees.
-
The doctor used quebracho bark in the remedy.
/keɪˈbrɑːˌtʃoʊ/
quebracho là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây mẻ rìu (cây lỗ rất cứng ở Mỹ); Vỏ cây mẻ rìu (dùng làm thuốc).
The path was lined with quebracho trees.
The doctor used quebracho bark in the remedy.