Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị nữ hoàng, quyền lực nữ hoàng.danh từEN-VI Dict
- Nước của nữ hoàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country lived under queendom.
-
They visited the queen's queendom.
/kwˈiːndəm/
queendom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa vị nữ hoàng, quyền lực nữ hoàng; Nước của nữ hoàng.
The country lived under queendom.
They visited the queen's queendom.