Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của queenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He queened his piece and finished the match.
/ˈkwind/
queened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của queen.
He queened his piece and finished the match.