Nghĩa tiếng Việt
- Lạ lùng, kỳ quặc.tính từEN-VI Dict
- Khả nghi, đáng ngờ.tính từEN-VI Dict
- Khó ở, khó chịu, chóng mặt.tính từEN-VI Dict
- Say rượu.tính từEN-VI Dict
- Giả (tiền).tính từEN-VI Dict
- đồng tính (thường để chỉ một mối quan hệ).tính từEN-VI Dict
- Chỉ người đồng tính, người song tính, chuyển giới,... nói chung trong cộng đồng LGBTQ+.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tiền giả.danh từEN-VI Dict
- Làm hại, làm hỏng.động từEN-VI Dict
- Làm cho cảm thấy khó chịu.động từEN-VI Dict
- Đẩy vào một tình thế lúng túng bất lợi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That is a queer old hat.
-
There is something queer about this old house.
-
I feel a bit queer after that long flight.
-
He felt queer after the long ride.
-
The police suspected they were using queer money.