Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quell.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is quelling her nerves before class.
/kwˈɛlɪŋ/
quelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quell.
She is quelling her nerves before class.