Nghĩa tiếng Việt
- Hơi cong.tính từ いWiktionary
- Trgt.tính từ いWiktionary
- Nói nằm co.tính từ いWiktionary
- Sai lệch.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thân cây queo lại.
-
Bẻ queo câu chuyện.
queo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hơi cong; Trgt; Nói nằm co.
Thân cây queo lại.
Bẻ queo câu chuyện.