Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quest.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are questing for a better life.
/kwˈɛstɪŋ/
questing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quest.
They are questing for a better life.